bổ ích tiếng anh là gì

Cuộc sống của người nổi tiếng vốn khắc nghiệt, đằng sau ánh đèn sân khấu là những sự đánh đổi, những cuộc đấu tranh khó để nói nên lời. Số đông đảo người làm báp têm làm gia tăng niềm vui trong những dịp bổ ích này. Adding to the joy of these instructive occasions has been the large number who got baptized. jw2019. Cũng được! dù sao, tôi hy vọng các em có 1 kỳ nghỉ hè bổ ích ! That's ok! In any case, I hope you'll have a productive Dịch trong bối cảnh "QUYẾT ĐỊNH BỔ NHIỆM" trong tiếng việt-tiếng anh. ĐÂY rất nhiều câu ví dụ dịch chứa "QUYẾT ĐỊNH BỔ NHIỆM" - tiếng việt-tiếng anh bản dịch và động cơ cho bản dịch tiếng việt tìm kiếm. Bổ ngữ trong tiếng Anh (Complements) có thể là một cụm từ, một từ hoặc một mệnh đề giúp bổ sung ý nghĩa cho các thành phần khác trong câu, giúp câu văn khi nói hoặc viết có ý nghĩa hoàn chỉnh hơn. Như vậy bổ nghĩa là một thành phần quan trọng trong câu tiếng Anh. Trong Cụm giới từ là một chủ điểm ngữ pháp quen thuộc trong tiếng Anh. Nó là một công cụ hữu hiệu để thể hiện những nét diễn đạt bổ sung cho câu nhưng vẫn đảm bảo cho câu ngắn gọn và súc tích. Tuy nhiên, vẫn nhiều người học mắc lỗi trong Speaking liên quan đến cụm contoh naskah drama 5 orang tentang menghormati guru. và thú vị được kết hợp với một liều đáng kể của sự ngưỡng mộ lẫn nhau. relationship is associated with a significant dose of mutual nhân viên của bạn nơi có thế mạnh ẩm thực của họ,Ask your employees where their culinary strengths lie,Thay vì chúng tôi chung cần phải bắt đầu tập trung vào việc đảm bảo công bằng và hợp lý điều kiện làm việcInstead we collectively need to start concentrating on securing fair andreasonable working conditions that support a healthy, rewarding and creative luyện sức mạnh có thểĐây là một bài tập lành mạnh, bổích và hỗ trợ, đặc biệt là trong một xã hội mà nhiều người cần được lắng the ability to listen is a healthy, supportive, enriching exercise, especially in a society like today where many people need to be khởi đầu chuyên nghiệp đã thựcsự là một sân chơi lành mạnh, độc đáo và bổ ích cho sinh viên tìm hiểu các kiến thức về ngành tài chính- ngân hàng, kiến thức và kĩ năng của nhân viên ngân hàng hiện professional start” has been a truly healthy, unique and useful playground for students to learn about the banking and financial sector as well as knowledge and skills of modern banking Got Talent”là sân chơi nghệ thuật lành mạnh và bổ ích dành cho các bạn học sinh, sinh này là do để gặt hái được nhiều lợi ích sức khỏe nhất từ chế độ bổ sung thảo dược, bạn nên tiêu thụ một chế độ ăn uống cân bằng, lành mạnh và thực hiện các hành vi lối sống lành mạnh như tập thể dục thường is because to reap the most health benefits from your herbal supplement regimen, you should consume a healthy, balanced diet and engage in healthy lifestyle behaviors like regular sự kết hợp giữa nuôi trồng thủy sản và thủy canh, làm vườn aquaponic là một cách hiệu quả đáng kinh ngạc để trồng rau hữu cơ, rau xanh, thảo mộc và trái cây,trong khi cung cấp các lợi ích bổ sung của cá tươi như một nguồn protein an toàn, lành combination of aquaculture and hydroponics, aquaponic gardening is an amazingly productive way to grow organic vegetables, greens, herbs, and fruits,while providing the added benefits of fresh fish as a safe, healthy source of này là hành lang pháp lý quan trọng giúp tạo lập vàduy trì môi trường kinh doanh bình đẳng, lành mạnh, từ đó tạo điều kiện phát triển kinh tế đất nước, phân bổ hiệu quả các nguồn lực xã hội và đảm bảo lợi ích của người tiêu would continue to be an important legal corridor for creating andmaintaining a healthy, equal business environment, and for creating favourable conditions for national economic development, effectively allocating social resources and ensuring the interests of consumers,Như nghiên cứu tiếp tục về lợi ích của việc bổ sung tầm nhìn trong việc làm giảm nguy cơ các bệnh về mắt và có lẽ trong việc cải thiện thị lực ở mắt lành mạnh, nó có vẻ khôn ngoan để bổ sung chế độ ăn uống của bạn với một bổ sung mắt hàng ngày có chứa nhiều, nếu không phải tất cả, của thành phần sau analysis continues on the advantages of imaginative and prescient dietary supplements in decreasing the danger of eye problemsand maybe in bettering visible acuity in healthy eyes, it appears smart to complement your diet with a every day eye complement that comprises many, if not all, of the next luận với trẻcách lựa chọn những thực phẩm lành mạnh và những hoạt động bổ ích tại trường học và ở những nơi khác bên ngoài nhà about how to make healthy choices about food and activities at school, at friends' houses and other places outside of the sự lựa chọn là, nó có thể dẫn đếnmột sự nghiệp tài chính- bổ ích mà còn giúp người khác đạt được căng thẳng và lối sống lành the choice is, it can leadto a financially-rewarding career that also helps other people achieve stress-free and healthy những lợi ích lành mạnh này của hạt hạnh nhân với não, ngày càng nhiều phụ huynh bổ sung một lượng hạnh nhân nhất định trong chế độ ăn của to these strong health benefits of eating almonds for the brain, more and more parents are ensuring that their kids have a fixed quantity of almonds in the diet on a regular những lợi ích, lành mạnh dầu Chăm sóc cá 1000 là một bổ sung có lợi nếu bạn không thể quản lý từ 2- 3 đề nghị phục vụ của cá một addition to these benefits, Healthy Care Fish Oil 1000mg is a beneficial supplement to take if you can't manage the recommended 2-3 serves of fish a sung collagen có thể được trộn vào sinh tố, súp hoặc thậm chí vào các sản phẩm nướng để cung cấp các lợi ích lành mạnh của collagen mà không cần thêm bất kỳ hương vị nào vào bữa ăn yêu thích của powder can easily be mixed into smoothies, soups, or even into baked goods to provide collagen's healthy benefits without adding any taste to your favorite hiểm nhân thọ cũng đã nhận được tiền lãi từ khoản đầu tư, thưởng cho khách hàng sống lành mạnh hơn với các thiết bị theo dõi thể dục,phí bảo hiểm thấp hơn và lợi ích thực phẩm lành mạnh trả lại tới$ 600 mỗi năm cho việc mua hàng tạp hóa bổ insurance has also realized the return on the investment, rewarding clients for healthier living with fitness tracking devices, lower premiums and healthy food benefits that pay back up to $600 each year for nutritious grocery độ ănchay cân bằng với các thực phẩm bổ dưỡng như sản phẩm, ngũ cốc, chất béo lành mạnh và protein thực vật có thể mang lại nhiều lợi ích, nhưng nó có thể làm tăng nguy cơ thiếu hụt dinh dưỡng nếu được lên kế hoạch balanced vegetarian diet with nutritious foods like produce, grains, healthy fats and plant-based protein may offer several benefits, but it may increase your risk of nutritional deficiencies if poorly Ăn uống Lành mạnh cũng đề cập các khía cạnh khác của một lối sống lành mạnh- tập thể dục, kiểm soát cân nặng, vitamin D và các chế phẩm bổ sung vitamin tổng hợp, việc uống rượu chừng mực cho những người uống rượu- nó là một công cụ hữu ích cho các chuyên gia sức khỏe và các nhà giáo dục sức Healthy Eating Pyramid also addresses other aspects of a healthy lifestyle- exercise, weight control, vitamin D, and multivitamin sup- plements, and moderation in alco- hol for people who drink- so it's a useful tool for health professionals' and health hoạt động có ý nghĩa nhằm tạo sân chơi lành mạnh, bổ ích cho các cháu thiếu niên, nhi đồng nhân dịp Tết Trung a meaningful activity to create a healthy and useful playground for teenagers and children on the occasion of Mid-Autumn thời đây là một giải truyền thống được tổ chức suốt 40 nămqua nhằm tạo sân chơi lành mạnh, bổ ích cho cán bộ, chiến sĩ, công nhân viên chức lao the same time, this is a traditional award organized over thepast 40 years to create a healthy and useful playground for officers, soldiers, workers and thức khép lại vào lúc 14 giờ, Canon PhotoMarathon Junior 2018 không chỉ hoàn thànhtốt sứ mệnh mang đến một sân chơi lành mạnh, bổ ích, khơi gợi niềm đam mê nhiếp ảnh đến với các em nhỏ mà còn để lại những ấn tượng tốt đẹp trong lòng người tham dự, đặc biệt là các bậc phụ closed at 2 Canon PhotoMarathon Junior 2018 notonly fulfilled its mission of providing a fresh, meaningful playground that inspires those children the passion of photography, but also left a good impression on both participants and their nhiên, nghiên cứu cho thấy rằngviệc nạp đủ những chất mập lành mạnh cũng bổ ích cho testosterone và sức research demonstrates that sufficient healthy fats are also beneficial for testosterone and health,,,, Khi học tiếng anh để giao tiếp thì việc mở rộng vốn từ bằng cách học từ vựng thế là chưa đủ. Kynaforkids xin giới thiệu đến bạn thành ngữ tiếng anh về học tập giúp bổ sung thêm kiến thức và giúp cho chương trình học của bạn không bị nhàm chán. Mục đích của việc bổ sung thành ngữ tiếng anh về học tậpTOP 13 thành ngữ tiếng anh về học tập hay1. Thành ngữ Success isn’t final, failure isn’t fatal it’s the courage to continue that counts2. Thành ngữ To be a winner, all you need to give is all you have3. Thành ngữ của Benjamin Franklin – A learned blockhead is a greater blockhead than an ignorant one4. Thành ngữ của Edward Young – Much learning shows how little mortals know, much wealth, how little wordings enjoy5. Thành ngữ của William Arthur Ward – Study while others are sleeping, work while others are loafing, prepare while others are playing, and dream while others are wishing6. Thành ngữ The best way to succeed in this life is to act on the advice we give to others7. Thành ngữ của Elbert Hubbard – The teacher is the one who gets the most out of the lessons, and the true teacher is the learner8. Thành ngữ của Lãnh chúa Chesterfield – If we do not plant knowledge when young, it will give us no shade when we are old9. Thành ngữ của Khuyết danh – The illiterate of the 21st century will not be those who cannot read and write, but those who cannot learn, unlearn, and relearn10. Thành ngữ của Benjamin Franklin – Being ignorant is not so much a shame, as being unwilling to learn11. Thành ngữ của Robertson Davies – The eye sees only what the mind is prepared to comprehend12. Thành ngữ của Samuel Johnson – I never desire to converse with a man who has written more than he has read13. Thành ngữ của Edward Young – Much learning shows how little mortals know, much wealth, how little wordings enjoy Bất kể là đối tượng nào, cho dù là học sinh – sinh viên, người đi làm muốn trao dồi thêm ngôn ngữ tiếng anh thì việc phải học đi học lại các từ vựng theo chủ đề quen thuộc cũng sẽ dẫn đến nhàm chán, thậm chí không thể ứng dụng vào giao tiếp. Tuy nhiên thì với cách học tiếng anh qua thành ngữ idiom, người học sẽ hiểu rõ hơn về cách giao tiếp tiếng anh của người bản xứ thông qua việc sử dụng các từ ngữ thông dụng. Điều này sẽ rất tốt cho việc học ngôn ngữ vì bản chất của thành ngữ thường dễ nhớ. Học tiếng anh qua thành ngữ Bên cạnh đó thì thành ngữ tiếng anh về học tập còn phù hợp với trẻ tiểu học lớp 3, lớp 4, lớp 5. Mặc dù việc ứng dụng các thành ngữ này vào việc học tiếng anh để dễ dàng giao tiếp hơn nhưng xét về góc độ tiếng anh thì mẫu câu này tương đối phức tạp. Chính vì thế trong giai đoạn học sinh nhận thức được cuộc sống và những triết lý xung quanh thì việc học tiếng anh mới đơn giản và dễ tiếp thu hơn. Song song với đó thì các thành ngữ tiếng anh có chủ đề học tập này sẽ là một nguồn tài liệu bổ ích giúp tiếp thu những câu văn hay và ý nghĩa để bổ trợ không chỉ trẻ em mà còn cho các đối tượng khác trong vấn đề học ngôn ngữ một cách hiệu quả. TOP 13 thành ngữ tiếng anh về học tập hay Dưới đây là tổng hợp một số câu thành ngữ tiếng anh về học tập cả trẻ em và người lớn đều có thể tham khảo để mở rộng kiến thức ở chủ đề giáo dục. 1. Thành ngữ Success isn’t final, failure isn’t fatal it’s the courage to continue that counts Ý nghĩa Thành công không phải là kết quả cuối cùng, thất bại cũng không phải đường cùng, can đảm bước tiếp mới là điều quan trọng nhất. 2. Thành ngữ To be a winner, all you need to give is all you have Ý nghĩa Để trở thành người chiến thắng, bạn cần phải làm là cho đi tất cả những gì bạn có. 3. Thành ngữ của Benjamin Franklin – A learned blockhead is a greater blockhead than an ignorant one Ý nghĩa Kẻ ngu dốt có học ngu dốt hơn người vô học nhiều. 4. Thành ngữ của Edward Young – Much learning shows how little mortals know, much wealth, how little wordings enjoy Ý nghĩa Học hỏi cho thấy người phàm biết ít thế nào, Giàu sang nhiều cho thấy lời lẽ trống rỗng thế nào. 5. Thành ngữ của William Arthur Ward – Study while others are sleeping, work while others are loafing, prepare while others are playing, and dream while others are wishing Ý nghĩa Hãy học khi người khác ngủ, lao động khi người khác lười nhác, chuẩn bị khi người khác chơi bời, và có giấc mơ khi người khác chỉ ao ước. 6. Thành ngữ The best way to succeed in this life is to act on the advice we give to others Ý nghĩa Cách tốt nhất mà ta có thể thành công trong cuộc đời này là hãy hành động như những gì ta khuyên nhủ người khác. Tiếng anh ngữ học tiếng anh 7. Thành ngữ của Elbert Hubbard – The teacher is the one who gets the most out of the lessons, and the true teacher is the learner Ý nghĩa Người thầy là người rút ra nhiều nhất từ bài giảng, và người thầy thực sự cũng là một người trò. 8. Thành ngữ của Lãnh chúa Chesterfield – If we do not plant knowledge when young, it will give us no shade when we are old Ý nghĩa Nếu ta không gieo trồng tri thức khi còn trẻ, nó sẽ không cho ta bóng râm khi ta về già. 9. Thành ngữ của Khuyết danh – The illiterate of the 21st century will not be those who cannot read and write, but those who cannot learn, unlearn, and relearn Ý nghĩa Thất học ở thế kỷ 21 sẽ không phải là những người không thể đọc và viết, thay vì thế, là những người không thể học hỏi, gạt bỏ, và học lại. 10. Thành ngữ của Benjamin Franklin – Being ignorant is not so much a shame, as being unwilling to learn Ý nghĩa Ngu dốt không đáng xấu hổ như không chịu học hỏi. 11. Thành ngữ của Robertson Davies – The eye sees only what the mind is prepared to comprehend Ý nghĩa Mắt ta chỉ nhìn thấy những gì mà trí óc đã sẵn sàng để lĩnh hội. 12. Thành ngữ của Samuel Johnson – I never desire to converse with a man who has written more than he has read Ý nghĩa Tôi không bao giờ muốn liên quan tới những người viết nhiều hơn những gì mình đã đọc. 13. Thành ngữ của Edward Young – Much learning shows how little mortals know, much wealth, how little wordings enjoy Ý nghĩa Học hỏi cho thấy người phàm biết ít thế nào, Giàu sang nhiều cho thấy lời lẽ trống rỗng thế nào. Hy vọng với những câu thành ngữ tiếng anh về học tập được Kynaforkids cập nhật ở trên sẽ giúp cho các trẻ em tiểu học hay người lớn đang tìm hiểu về ngôn ngữ tiếng anh sẽ có thêm một kiến thức để trao dồi ngôn ngữ. Các bạn có thể theo dõi thêm các khóa học tiếng anh vui nhộn tại website chính thức của trung tâm! Tác giả Kynaforkids VIETNAMESEsân chơi bổ íchSân chơi bổ ích là việc tổ chức các cuộc thi, tạo nên những môi trường rèn luyện các loại kĩ năng khác chúng tôi đã tạo ra một sân chơi thực sự bổ ích cho các em học school have created a really useful playground for the là một sân chơi bổ ích hấp dẫn, thu hút sinh viên khắp thế was an interesting, entertaining and useful playground which involved students throughout the chơi bổ ích A useful playground là việc tổ chức organization các cuộc thi competitions, tạo nên những môi trường environments rèn luyện các loại kĩ năng khác nhau different types of skills. Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” bổ ích “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ bổ ích, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ bổ ích trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh 1. Cái gì ta làm đều bổ we do is so wholesome . 2. Ảnh hưởng bổ ích cho tâm thầnBeneficial Effect on Our Spirit 3. Có rất nhiều thông tin bổ íchVery informative, too . 4. Những kinh nghiệm và phỏng vấn bổ íchInstructive Experiences and Interviews 5. Khi tất cả việc làm đều sẽ bổ íchWhen All Work Will Be Rewarding 6. So sánh hai câu chuyện này thật là bổ compare these accounts is instructive . 7. Tôi nghĩ ông bà sẽ thấy đề tài đó bổ think you will find the subject truly informative . 8. Chúng tôi cũng tham gia các hoạt động giải trí bổ also balance all of this with good recreation . 9. Hãy tìm những tài liệu đặc biệt bổ ích cho cử for material that will be of particular value to your audience . 10. Điều này có thể dẫn đến cuộc thảo luận thiêng liêng bổ can lead to a beneficial spiritual discussion . 11. Giáo Hội cũng có các nguồn tài liệu học bổ ích khác trực Church has also made other helpful study resources available trực tuyến . 12. Cảm giác hối hận này là điều bình thường, ngay cả bổ ích feeling of remorse is normal, even healthy . 13. Ma-thi-ơ 2819, 20 Điều này bổ ích cho học viên ra sao? Matthew 28 19, 20 How does this benefit our students ? 14. Ngược lại, bài học vâng lời thời thơ ấu có thể bổ ích suốt contrast, the lesson of obedience learned in childhood can extend rewardingly throughout one’s life . 15. Đây là một bài học bổ ích cho những người làm cha mẹ ngày provides a useful lesson for parents today . 16. Rocco nói không chút do dự “Đó là thử thách lớn nhất và bổ ích nhất.”“ That was the biggest and most rewarding challenge. ” 17. Hơn nữa, tất cả các việc làm đều sẽ thật sự hấp dẫn và bổ is more, all work will be truly absorbing and rewarding . 18. Cũng được! dù sao, tôi hy vọng các em có 1 kỳ nghỉ hè bổ ích!That’s ok ! In any case, I hope you’ll have a productive summer ! 19. Nhưng thật là bổ ích biết bao khi tất cả mọi người lớn lên về thiêng liêng!But how rewarding when all grow spiritually ! 20. Qua kinh nghiệm này chúng ta có thể rút tỉa ít nhất ba bài học bổ can learn at least three helpful lessons from this experience . 21. Số đông đảo người làm báp têm làm gia tăng niềm vui trong những dịp bổ ích to the joy of these instructive occasions has been the large number who got baptized . 22. “Trước đó tôi nghĩ rằng cuốn sách này bổ ích cho thanh thiếu niên hơn là cho tôi.“ I believed that this publication was good for teenagers but not for me, ” she said . 23. NGÀY nào còn sống và hoạt động thì một người có thể học được một cái gì bổ day that a person is alive and active, he can be taught something worthwhile . 24. 19 Chấp nhận sự lãnh đạo của Đấng Christ thật sự đem lại sự khoan khoái và bổ It is indeed refreshing and rewarding to accept Christ’s leadership . 25. Người đó hưởng được thức ăn thiêng liêng dồi dào và dư dật những điều bổ ích trong công việc của enjoys an abundant supply of spiritual food and has plenty to do in the rewarding work of the Lord . 26. Sách dày 256 trang, khuôn khổ lớn như tạp chí này, được trang trí bằng hơn 150 tranh ảnh bổ ích, phần lớn có book’s 256 pages, the same page size as in this magazine, are filled with over 150 teaching illustrations, most in beautiful color . 27. Làm sao chúng ta có thể thấy nhàm chán khi có quá nhiều điều chúng ta có thể học và áp dụng một cách bổ ích?How could we possibly be bored when there is so much that we could learn and apply beneficially ? 28. 2, 3. a Khi phạm tội, hậu quả có thể là chúng ta phải mang gánh nặng nào, và tại sao điều này là bổ ích?2, 3. a When we sin, what burden may we carry as a result, and why is this healthy ? 29. Hãy dành thì giờ để hưởng cách điều độ những thú vui giải khuây lành mạnh và bổ ích, nhưng hãy tránh bắt chước sự quá độ của thế time to enjoy some healthful and beneficial relaxation in moderation, but avoid imitating the excesses of the world . 30. Tôi muốn kể những câu chuyện thế này bởi vì loài người chúng ta cho rằng tình dục, rất vui và bổ ích, có sự mơn trớn và cực I like to share stories like this with my audiences because, yeah, we humans, we tend to think sex, sex is fun, sex is good, there’s romance, and there’s orgasm . 31. Kế đó, hãy sửa soạn một phần nhập đề gợi sự chú ý đến đề tài và cho cử tọa thấy những điều sắp được bàn luận thật sự bổ ích cho prepare an introduction that arouses interest in your subject and that shows your audience that what you are going to discuss is of real value to them . 32. Cũng như Phao-lô, họ sẽ thấy hình thức tặng quà có một không hai này là bổ ích, và họ sẽ “mong-mỏi” được đi thăm anh em Rô-ma 111.Like Paul, they will find this unique form of giving rewarding, and they will develop a “ longing ” for their brothers. — Romans 1 11 . 33. Những lời bình luận bổ ích khác cho thấy sự huấn luyện ở Trường Ga-la-át trang bị một người truyền giáo để làm việc lành, dù được chỉ định đi helpful comments illustrated how Gilead training equips a minister for good work, no matter where he is assigned . 34. Mặc dù sẽ có một số hy sinh và chối bỏ một số lạc thú trong khi tôn trọng các cam kết của mình, nhưng người đàn ông chân chính sống một cuộc sống đầy bổ he will make some sacrifices and deny himself some pleasures in the course of honoring his commitments, the true man leads a rewarding life . 35. Ga-la-ti 522, 23 Thức ăn thiêng liêng bổ ích mà chúng tôi nhận được trong buổi thảo luận đoạn Kinh Thánh hằng ngày và trong buổi học Tháp Canh gia đình giúp tôi vững mạnh để phục vụ ở Bê-tên. Galatians 5 22, 23 The rich spiritual food that we receive during the daily Bible text discussion and the family study of The Watchtower helps to strengthen me for Bethel service . Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "bổ ích", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ bổ ích, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ bổ ích trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh 1. Cái gì ta làm đều bổ ích. Everything we do is so wholesome. 2. Ảnh hưởng bổ ích cho tâm thần Beneficial Effect on Our Spirit 3. Có rất nhiều thông tin bổ ích Very informative, too. 4. Những kinh nghiệm và phỏng vấn bổ ích Instructive Experiences and Interviews 5. Khi tất cả việc làm đều sẽ bổ ích When All Work Will Be Rewarding 6. So sánh hai câu chuyện này thật là bổ ích. To compare these accounts is instructive. 7. Tôi nghĩ ông bà sẽ thấy đề tài đó bổ ích. I think you will find the subject truly informative. 8. Chúng tôi cũng tham gia các hoạt động giải trí bổ ích. We also balance all of this with good recreation. 9. Hãy tìm những tài liệu đặc biệt bổ ích cho cử tọa. Look for material that will be of particular value to your audience. 10. Điều này có thể dẫn đến cuộc thảo luận thiêng liêng bổ ích. This can lead to a beneficial spiritual discussion. 11. Cảm giác hối hận này là điều bình thường, ngay cả bổ ích nữa. This feeling of remorse is normal, even healthy. 12. Giáo Hội cũng có các nguồn tài liệu học bổ ích khác trực tuyến. The Church has also made other helpful study resources available online. 13. Ngược lại, bài học vâng lời thời thơ ấu có thể bổ ích suốt đời. In contrast, the lesson of obedience learned in childhood can extend rewardingly throughout one’s life. 14. Ma-thi-ơ 2819, 20 Điều này bổ ích cho học viên ra sao? Matthew 2819, 20 How does this benefit our students? 15. Đây là một bài học bổ ích cho những người làm cha mẹ ngày nay. This provides a useful lesson for parents today. 16. Rocco nói không chút do dự “Đó là thử thách lớn nhất và bổ ích nhất.” “That was the biggest and most rewarding challenge.” 17. Hơn nữa, tất cả các việc làm đều sẽ thật sự hấp dẫn và bổ ích. What is more, all work will be truly absorbing and rewarding. 18. Cũng được! dù sao, tôi hy vọng các em có 1 kỳ nghỉ hè bổ ích! That's ok! In any case, I hope you'll have a productive summer! 19. Nhưng thật là bổ ích biết bao khi tất cả mọi người lớn lên về thiêng liêng! But how rewarding when all grow spiritually! 20. Qua kinh nghiệm này chúng ta có thể rút tỉa ít nhất ba bài học bổ ích. We can learn at least three helpful lessons from this experience. 21. Số đông đảo người làm báp têm làm gia tăng niềm vui trong những dịp bổ ích này. Adding to the joy of these instructive occasions has been the large number who got baptized. 22. “Trước đó tôi nghĩ rằng cuốn sách này bổ ích cho thanh thiếu niên hơn là cho tôi. “I believed that this publication was good for teenagers but not for me,” she said. 23. NGÀY nào còn sống và hoạt động thì một người có thể học được một cái gì bổ ích. EVERY day that a person is alive and active, he can be taught something worthwhile. 24. 19 Chấp nhận sự lãnh đạo của Đấng Christ thật sự đem lại sự khoan khoái và bổ ích. 19 It is indeed refreshing and rewarding to accept Christ’s leadership. 25. Người đó hưởng được thức ăn thiêng liêng dồi dào và dư dật những điều bổ ích trong công việc của Chúa. He enjoys an abundant supply of spiritual food and has plenty to do in the rewarding work of the Lord. 26. Sách dày 256 trang, khuôn khổ lớn như tạp chí này, được trang trí bằng hơn 150 tranh ảnh bổ ích, phần lớn có màu. The book’s 256 pages, the same page size as in this magazine, are filled with over 150 teaching illustrations, most in beautiful color. 27. Làm sao chúng ta có thể thấy nhàm chán khi có quá nhiều điều chúng ta có thể học và áp dụng một cách bổ ích? How could we possibly be bored when there is so much that we could learn and apply beneficially? 28. 2, 3. a Khi phạm tội, hậu quả có thể là chúng ta phải mang gánh nặng nào, và tại sao điều này là bổ ích? 2, 3. a When we sin, what burden may we carry as a result, and why is this healthy? 29. Hãy dành thì giờ để hưởng cách điều độ những thú vui giải khuây lành mạnh và bổ ích, nhưng hãy tránh bắt chước sự quá độ của thế gian. Take time to enjoy some healthful and beneficial relaxation in moderation, but avoid imitating the excesses of the world. 30. Tôi muốn kể những câu chuyện thế này bởi vì loài người chúng ta cho rằng tình dục, rất vui và bổ ích, có sự mơn trớn và cực khoái. Now, I like to share stories like this with my audiences because, yeah, we humans, we tend to think sex, sex is fun, sex is good, there's romance, and there's orgasm. 31. Những lời bình luận bổ ích khác cho thấy sự huấn luyện ở Trường Ga-la-át trang bị một người truyền giáo để làm việc lành, dù được chỉ định đi đâu. Other helpful comments illustrated how Gilead training equips a minister for good work, no matter where he is assigned. 32. Kế đó, hãy sửa soạn một phần nhập đề gợi sự chú ý đến đề tài và cho cử tọa thấy những điều sắp được bàn luận thật sự bổ ích cho họ. Next, prepare an introduction that arouses interest in your subject and that shows your audience that what you are going to discuss is of real value to them. 33. Cũng như Phao-lô, họ sẽ thấy hình thức tặng quà có một không hai này là bổ ích, và họ sẽ “mong-mỏi” được đi thăm anh em Rô-ma 111. Like Paul, they will find this unique form of giving rewarding, and they will develop a “longing” for their brothers.—Romans 111. 34. Mặc dù sẽ có một số hy sinh và chối bỏ một số lạc thú trong khi tôn trọng các cam kết của mình, nhưng người đàn ông chân chính sống một cuộc sống đầy bổ ích. Though he will make some sacrifices and deny himself some pleasures in the course of honoring his commitments, the true man leads a rewarding life. 35. Ga-la-ti 522, 23 Thức ăn thiêng liêng bổ ích mà chúng tôi nhận được trong buổi thảo luận đoạn Kinh Thánh hằng ngày và trong buổi học Tháp Canh gia đình giúp tôi vững mạnh để phục vụ ở Bê-tên. Galatians 522, 23 The rich spiritual food that we receive during the daily Bible text discussion and the family study of The Watchtower helps to strengthen me for Bethel service.

bổ ích tiếng anh là gì